TanroDictionary Sổ từ

discounting

/ˈdɪsˌkɑʊntin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discount.động từ
  2. Chiết khấu.danh từ

Ví dụ

  1. Discounting future gains can change your decision.

  2. The store offered discounting on winter coats.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép