Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discount.động từ
- Chiết khấu.danh từ
Ví dụ
-
Discounting future gains can change your decision.
-
The store offered discounting on winter coats.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép