Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của discountđộng từ
Ví dụ
-
The store discounts books every Friday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪsˌkaʊnts/
The store discounts books every Friday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép