Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của discourageđộng từ
- Chán nản, thoái chí.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The teacher discouraged him from quitting too soon.
-
She felt discouraged after her third failed attempt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép