Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discourage.động từ
- Làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng.tính từ
Tiếng Nhật
- 心細いこころぼそいbơ vơ, cô đơn, lo lắng, nản lòng
Ví dụ
-
She is discouraging bad habits at school.
-
The long wait was discouraging for everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép