Nghĩa tiếng Việt
- Bài thuyết trình, bài diễn thuyết; bài nghị luận, bài luận văn; bài giảng đạo.danh từ
- Việc tranh luận hay truyền thông bằng lời nói hay chữ viết.danh từ
- Cuộc nói chuyện, cuộc đàm luận.danh từ
- Thuyết trình về; nghị luận về (một vấn đề gì).động từ
- Nói chuyện, chuyện trò, đàm luận.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her discourse on water lasted ten minutes.
-
Their discourse was polite and useful.
-
We had a long discourse about the project.
-
She will discourse on local history today.
-
We discourse for hours after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép