TanroDictionary Sổ từ

discoverer

/dɪsˈkəvɜːɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người khám phá ra, người tìm ra, người phát hiện ra.danh từ

Ví dụ

  1. The discoverer found a cave behind the trees.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép