Nghĩa tiếng Việt
- Chưa lấy chồng; không có chồng, goá chồng.tính từ
Ví dụ
-
The discovert woman lived alone and felt free.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈskʌvət/
The discovert woman lived alone and felt free.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép