Nghĩa tiếng Việt
- Sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra.danh từ
- Điều khám phá ra, điều tìm ra, điều phát hiện ra; phát minh.danh từ
- Sự để lộ ra (bí mật... ).danh từ
- Nút mở, nút gỡ (trong một vở kịch... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The discovery changed how we saw the town.
-
Her discovery helped the team save time.
-
The discovery of the secret shocked him.
-
The final discovery solved the mystery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép