Nghĩa tiếng Việt
- Sự mang tai mang tiếng, sự mất uy tín, sự mất thể diện; điều làm mang tai mang tiếng, điều làm mất uy tín, điều làm mất thể diện.danh từ
- Sự nghi ngờ, sự thiếu tin tưởng.danh từ
- Sự mất tín nhiệm.danh từ
- Làm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín, làm mất thể diện.động từ
- Không tin.động từ
- Làm mất tín nhiệm.động từ
- (ngoại động từ) Không tin tưởng; mất tín nhiệm.động từ
- Người hay bất kỳ thực thể gây tổn hại danh tiếng về cá nhân hoặc gia đình.danh từ
Tiếng Nhật
- 不信ふしんsự không tin tưởng, nghi ngờ
Ví dụ
-
The scandal brought discredit to the company.
-
His actions cast discredit on the entire team.
-
The mistake caused discredit to the team.
-
His lie discredited the whole report.
-
I discredit that claim without proof.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép