TanroDictionary Sổ từ

discredit

/dɪsˈkredɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mang tai mang tiếng, sự mất uy tín, sự mất thể diện; điều làm mang tai mang tiếng, điều làm mất uy tín, điều làm mất thể diện.danh từ
  2. Sự nghi ngờ, sự thiếu tin tưởng.danh từ
  3. Sự mất tín nhiệm.danh từ
  4. Làm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín, làm mất thể diện.động từ
  5. Không tin.động từ
  6. Làm mất tín nhiệm.động từ
  7. (ngoại động từ) Không tin tưởng; mất tín nhiệm.động từ
  8. Người hay bất kỳ thực thể gây tổn hại danh tiếng về cá nhân hoặc gia đình.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The scandal brought discredit to the company.

  2. His actions cast discredit on the entire team.

  3. The mistake caused discredit to the team.

  4. His lie discredited the whole report.

  5. I discredit that claim without proof.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép