Nghĩa tiếng Việt
- Thận trọng, dè dặt; kín đáo (trong cách ăn nói).tính từ
- Biết suy xét, khôn ngoan.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Be discreet when you discuss the surprise.
-
She made a discreet choice and stayed quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép