Nghĩa tiếng Việt
- Khác nhau, không nhất quán, không thống nhất, trái ngược nhau.tính từ
Ví dụ
-
There are discrepant rumors about the new project.
-
discrepant runmours
những lời đồn trái ngược nhau
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép