TanroDictionary Sổ từ

discrepant

/dɪˈskrepənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khác nhau, không nhất quán, không thống nhất, trái ngược nhau.tính từ

Ví dụ

  1. There are discrepant rumors about the new project.

  2. discrepant runmours

    những lời đồn trái ngược nhau

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép