Nghĩa tiếng Việt
- Xa xỉ phẩm.danh từ
- Được tự do làm theo ý mình, tuỳ ý mình.tính từ
Tiếng Nhật
- 任意にんいtuỳ ý, tự nguyện
Ví dụ
-
The discretionary played a key role.
-
You may use the money for discretionary spending.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép