TanroDictionary Sổ từ

discriminate

/dɪˈskrɪmɪneɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân biệt.động từ
  2. Phân biệt nhận rõ sự khác nhau (giữa hai vật, giữa cái này với cái khác... ), tách bạch ra.động từ
  3. Đối xử phân biệt.động từ
  4. Rõ ràng, tách bạch.tính từ
  5. Biết phân biệt, biết phán đoán, biết suy xét, sáng suốt.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Do not discriminate against people based on age.

  2. Children can discriminate between sour and sweet tastes.

  3. It is wrong to discriminate against any group.

  4. The lines were clear and discriminate.

  5. She is a discriminate buyer with good taste.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép