Nghĩa tiếng Việt
- Phân biệt.động từ
- Phân biệt nhận rõ sự khác nhau (giữa hai vật, giữa cái này với cái khác... ), tách bạch ra.động từ
- Đối xử phân biệt.động từ
- Rõ ràng, tách bạch.tính từ
- Biết phân biệt, biết phán đoán, biết suy xét, sáng suốt.tính từ
Tiếng Nhật
- 弁えるわきまえるphân biệt (đúng sai)
Ví dụ
-
Do not discriminate against people based on age.
-
Children can discriminate between sour and sweet tastes.
-
It is wrong to discriminate against any group.
-
The lines were clear and discriminate.
-
She is a discriminate buyer with good taste.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép