Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discriminate.động từ
- Biết phân biệt, có óc phán đoán, biết suy xét, sáng suốt.tính từ
- Sai biệt.tính từ
Tiếng Nhật
- 高感度こうかんどđộ nhạy cao
Ví dụ
-
She is discriminating between similar answers.
-
He has a discriminating eye for detail.
-
The discriminating duty rate is very unfair.
-
discriminating duty (rate)
thuế sai biệt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép