Nghĩa tiếng Việt
- Lan man, không có mạch lạc.tính từ
- Biện luận.tính từ
Tiếng Nhật
- 散漫さんまんtản mạn, lơ đễnh, rời rạc
Ví dụ
-
His discursive answer wandered off topic.
-
The essay was discursive but still clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép