Nghĩa tiếng Việt
- Sự thảo luận, sự bàn cãi, sự tranh luận; cuộc thảo luận, cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận.danh từ
- Sự ăn uống ngon lành thích thú (món ăn, rượu).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The topic is currently under discussion by the board.
-
We had a long discussion after dinner.
-
the question is under discussion
vấn đề đang được thảo luận
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép