TanroDictionary Sổ từ

disdaining

/dɪsˈdeɪnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disdain.động từ

Ví dụ

  1. He was disdaining easy praise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép