Nghĩa tiếng Việt
- Mắc bệnh, đau ốm.tính từ
- Không khoẻ mạnh, bệnh hoạn, đồi bại, hư.tính từ
Tiếng Nhật
- 病的びょうてきbệnh hoạn, bất thường
Ví dụ
-
The diseased plant needed water and sunlight.
-
His diseased habits hurt his work and health.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép