TanroDictionary Sổ từ

disembarkation

/ˌdɪsˌembɑːˈkeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cho lên bờ, sự cho lên bộ; sự bốc dở (hàng... ) lên bờ; sự lên bờ, sự lên bộ.danh từ
  2. Sự xuống xe.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The disembarkation took place at dawn.

  2. The bus disembarkation was slow but orderly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép