Nghĩa tiếng Việt
- Sự cho lên bờ, sự cho lên bộ; sự bốc dở (hàng... ) lên bờ; sự lên bờ, sự lên bộ.danh từ
- Sự xuống xe.danh từ
Tiếng Nhật
- 上陸じょうりくsự đổ bộ, lên bờ
Ví dụ
-
The disembarkation took place at dawn.
-
The bus disembarkation was slow but orderly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép