TanroDictionary Sổ từ

disembarked

/dˌɪsɛmbˈɑːkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của disembarkđộng từ

Ví dụ

  1. We disembarked at sunset and walked to town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép