Nghĩa tiếng Việt
- Làm thoát khỏi cảnh lúng túng khó khăn; làm thoát khỏi, giũ khỏi, vứt bỏ, dẹp bỏ.động từ
- Gỡ, gỡ rối.động từ
Ví dụ
-
A clear schedule disembarrasses the whole team.
-
She disembarrassed him of his worry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép