Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho (hồn... ) lìa khỏi xác; sự tách rời (tư tưởng... ) ra khỏi cái cụ thể.danh từ
- Sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội).danh từ
Ví dụ
-
The book explores the disembodiment of memory.
-
She saw the disembodiment yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép