Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disembody.động từ
Ví dụ
-
The film is disembodying the hero's voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪsəmˈbɑːdiɪŋ/
The film is disembodying the hero's voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép