TanroDictionary Sổ từ

disenchantment

/ˌdɪsɪnˈtʃɑːntmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giải mê, sự làm hết ảo tưởng, sự làm tan ảo mộng; sự tỉnh cơn mê, sự hết ảo tưởng, sự tan ảo mộng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The lesson ended her disenchantment with the program.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép