Nghĩa tiếng Việt
- Sự giải mê, sự làm hết ảo tưởng, sự làm tan ảo mộng; sự tỉnh cơn mê, sự hết ảo tưởng, sự tan ảo mộng.danh từ
Tiếng Nhật
- 幻滅げんめつsự vỡ mộng
Ví dụ
-
The lesson ended her disenchantment with the program.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép