Nghĩa tiếng Việt
- Miếng gỡ đường kiếm.danh từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disengageđộng từ
- Bị làm rời ra, bị cởi ra, bị tháo ra; được thả ra.tính từ
- Rảnh rang, không mắc bận, không vướng hẹn với ai.tính từ
- Trống, không có người chiếm trước, không có người giữ trước (chỗ ngồi, căn buồng... ).tính từ
Ví dụ
-
He made a quick disengaged move in the match.
-
She disengaged the cord from the machine.
-
The chair is disengaged from the table.
-
I am disengaged this evening and can help.
-
His voice stayed disengaged all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép