Nghĩa tiếng Việt
- Giáng cấp; làm cho thành hèn hạ.động từ
Ví dụ
-
He tried to disennoble the honest worker.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈsenəbəl/
He tried to disennoble the honest worker.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép