Nghĩa tiếng Việt
- Gỡ, gỡ rối.động từ
- Làm thoát khỏi cảnh rối rắm lúng túng.động từ
- Được gỡ rối.động từ
- Thoát khỏi cảnh rối rắm lúng túng.động từ
Tiếng Nhật
- 解きほぐすときほぐすgỡ rối
- 解すほぐすgỡ rối, tháo, nới lỏng
Ví dụ
-
She disentangled the necklace with care.
-
He disentangled himself from the long argument.
-
The thread was easily disentangled.
-
After a break, she disentangled from the confusion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép