Nghĩa tiếng Việt
- Sự giải phóng khỏi ách nô lệ.động từ
Ví dụ
-
The city's disenthralment brought hope to many.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsɪnˈθreltmənt/
The city's disenthralment brought hope to many.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép