Nghĩa tiếng Việt
- Xem disentomb chỉ sự, việcdanh từ
Ví dụ
-
The entry disentombment points to disentomb chỉ sự, việc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsɪnˈtɜːməntəd/
The entry disentombment points to disentomb chỉ sự, việc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép