Nghĩa tiếng Việt
- Sự mất thăng bằng.danh từ
- Sự không cân lạng.danh từ
Ví dụ
-
Too much speed caused disequylibrium in the machine.
-
The scales showed disequylibrium after the change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép