TanroDictionary Sổ từ

disesteemed

/ˌdɪsəˈstimd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của disesteemđộng từ

Ví dụ

  1. They disesteemed the plan after hearing facts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép