Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm biến dạng, sự làm méo mó, sự làm xấu xí mặt mày.danh từ
- Hình dạng kỳ quái, hình dạng xấu xí gớm guốc; tật xấu xí gớm guốc (của cơ thể).danh từ
Ví dụ
-
The accident caused a small disfiguration.
-
The scar left a disfiguration on his face.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép