Nghĩa tiếng Việt
- Sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn.danh từ
Ví dụ
-
His lie brought disgracefulness to the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈsɡreɪsfələnsɪz/
His lie brought disgracefulness to the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép