TanroDictionary Sổ từ

disgracing

/dɪsɡrˈeɪsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disgrace.động từ

Ví dụ

  1. He is disgracing his team with lies.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép