Nghĩa tiếng Việt
- Không bằng lòng, bất bình.tính từ
- Bực tức, cáu kỉnh cằn nhằn.tính từ
Ví dụ
-
He left the meeting disgruntled and silent.
-
The disgruntled worker complained all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép