Nghĩa tiếng Việt
- Sự trá hình, sự cải trang.danh từ
- Quần áo cải trang.danh từ
- Sự giá trị; sự nguỵ trang; bề ngoài lừa dối.danh từ
- Sự che giấu, sự che đậy.danh từ
- Trá hình, cải trang.động từ
- Nguỵ trang (sự việc gì dưới một hình thức lừa dối).động từ
- Che giấu, che đậy.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His disguise fooled the crowd.
-
He wore a simple disguise.
-
Her smile was a disguise for worry.
-
He used silence as a disguise.
-
The spy tried to disguise himself as a tourist.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép