Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disguise.động từ
Ví dụ
-
He is disguising his voice during the call.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsɡˈaɪzɪŋ/
He is disguising his voice during the call.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép