Nghĩa tiếng Việt
- Ghê tởm, kinh tởm; chán ghét, ghét cay ghét đắng.D
Tiếng Nhật
- うんざりchán ngấy, ngán ngẩm
Ví dụ
-
She looked disgustedli at the dirty floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsˈɡʌstɪdli/
She looked disgustedli at the dirty floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép