Nghĩa tiếng Việt
- Dọn thức ăn.động từ
- Phân phát (thường là thứ không nên cho).động từ
- Chỉ trích người khác (nhưng không chịu được khi bị chỉ trích lại).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I dished out the dinner.
-
Doctors have been dishing out viagra to anyone who asks for it.
-
He dishes it out, but gets all hurt when anyone responds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép