Nghĩa tiếng Việt
- Dọn thức ăn.động từ
Tiếng Nhật
- 盛るもるxới, múc (vào bát, đĩa), bày ra
- 盛り付けるもりつけるbày (thức ăn) ra đĩa
Ví dụ
-
He dished up a great dinner when we got back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép