Nghĩa tiếng Việt
- Áo xềnh xoàng mặc trong nhà.danh từ
- Sự ăn mặc xềnh xoàng, sự ăn mặc không kín đáo.danh từ
Ví dụ
-
She answered the door in dishabille.
-
He was caught in dishabille at the party.
-
in dishabille
ăn mặc xềnh xoàng; ăn mặc không kín đáo
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép