Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất thói quen.động từ
Ví dụ
-
Travel can dishabituate people from routine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsəˈbɪtʃueɪt/
Travel can dishabituate people from routine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép