Nghĩa tiếng Việt
- Không hoà hợp.tính từ
- Không hoà âm; nghịch tai.tính từ
Ví dụ
-
Their colors looked disharmonious together.
-
The disharmonious sound made everyone wince.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép