Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất hoà hợp.động từ
- Làm mất hoà âm; làm nghịch tai.động từ
Ví dụ
-
Loud music can disharmonize a quiet room.
-
The sharp note disharmonized the whole song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép