Nghĩa tiếng Việt
- Làm nản lòng, làm thoái chí.D
Ví dụ
-
The long wait was dishearteningli hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsˈhɑːtnɪŋli/
The long wait was dishearteningli hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép