Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dishđộng từ
- Lõm lòng đĩa.tính từ
Ví dụ
-
She dished the soup into small bowls.
-
The dished plate held the sauce well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép