Nghĩa tiếng Việt
- Sự tước quyền thừa kế, sự bị tước quyền thừa kế.danh từ
Ví dụ
-
The will led to his disherison.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪʃəˈiːʒən/
The will led to his disherison.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép