TanroDictionary Sổ từ

disherit

/dɪˈhɪrɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tước quyền thừa kế của ai.động từ

Ví dụ

  1. They disherit anyone who breaks the rule.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép