Nghĩa tiếng Việt
- Tước quyền thừa kế của ai.động từ
Ví dụ
-
They disherit anyone who breaks the rule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈhɪrɪt/
They disherit anyone who breaks the rule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép