Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dishđộng từ
Tiếng Nhật
- 洗い物あらいものđồ cần rửa, bát đĩa bẩn, đồ giặt
Ví dụ
-
She dishes the food with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪʃɪz/
She dishes the food with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép