TanroDictionary Sổ từ

dishevelled

/dɪˈʃɛvəld/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của dishevelđộng từ
  2. Đầu tóc rối bời.tính từ
  3. Rối bời, xoã ra (tóc).tính từ
  4. Nhếch nhác, ăn mặc nhếch nhác (người).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her hair was dishevelled after the wind.

  2. The dishevelled boy ran in from play.

  3. His dishevelled hair covered his eyes.

  4. The dishevelled man needed a shower.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép